why not
Nghĩa
Định nghĩa · A phrase used to express agreement or acceptance.
“A: Shall we get bun cha for lunch? B: Yeah, why not?”A: Trưa nay ăn bún chả nhé? B: Ừ, sao lại không?
Ghi chú · Trả lời đồng ý thoải mái với một lời rủ rê hay đề nghị.
Từ vựng B1
Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A phrase used to express agreement or acceptance.
“A: Shall we get bun cha for lunch? B: Yeah, why not?”A: Trưa nay ăn bún chả nhé? B: Ừ, sao lại không?
Ghi chú · Trả lời đồng ý thoải mái với một lời rủ rê hay đề nghị.
Đang tải...