Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

What for?

/ˌwɒt ˈfɔː/ B1

Nghĩa

để làm gì? tại sao? phr.

Định nghĩa · A phrase asking for the purpose of something.

“A: Can you lend me your dictionary? B: Sure. What for?”A: Cho mình mượn cuốn từ điển nhé? B: Được. Để làm gì thế?

Đồng nghĩa why?

Ghi chú · Hỏi lý do hoặc mục đích, nghĩa như "why?". Thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...