Kho từ › Cụm cố định trong hội thoại › What for?

What for?

B1 phr. 📁 Cụm cố định trong hội thoại EVU-PI
để làm gì? tại sao?
UK /ˌwɒt ˈfɔː/ · US /ˌwɒt ˈfɔː/
A: Can you lend me your dictionary? B: Sure. What for?
→ A: Cho mình mượn cuốn từ điển nhé? B: Được. Để làm gì thế?
Đồng nghĩa
why?
Hỏi lý do hoặc mục đích, nghĩa như "why?". Thân mật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...