Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I couldn't believe my eyes

/aɪ ˌkʊdnt bɪˈliːv maɪ ˈaɪz/ B1

Nghĩa

không thể tin vào mắt mình phr.

Định nghĩa · A phrase expressing surprise or disbelief at what is seen.

“When I saw the huge crowd at the night market, I couldn't believe my eyes.”Khi thấy đám đông khổng lồ ở chợ đêm, tôi không tin nổi vào mắt mình.

Ghi chú · Diễn tả kinh ngạc khi tận mắt chứng kiến điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...