No way
/ˌnəʊ ˈweɪ/ B1
Nghĩa
không đời nào, còn lâu
phr.
Định nghĩa · A phrase expressing disbelief or refusal.
“A: Could you finish all this homework tonight? B: No way, there's far too much!”A: Tối nay làm hết đống bài này được không? B: Không đời nào, nhiều quá đi!
Đồng nghĩa
no chance
Ghi chú · Từ chối dứt khoát hoặc chỉ điều bất khả thi. Thân mật (infml); syn "no chance".