Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Not really

/ˌnɒt ˈrɪəli/ B1

Nghĩa

không hẳn, cũng không lắm phr.

Định nghĩa · A phrase indicating partial disagreement or uncertainty.

“A: Did you enjoy the film? B: Not really, it was a bit boring.”A: Bạn thấy phim hay không? B: Không hẳn, hơi chán.

Ghi chú · Cách nói "không" nhẹ nhàng, lịch sự, không dứt khoát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...