Kho từ › Cụm cố định trong hội thoại › Not really

Not really

B1 phr. 📁 Cụm cố định trong hội thoại EVU-PI
không hẳn, cũng không lắm
UK /ˌnɒt ˈrɪəli/ · US /ˌnɒt ˈrɪəli/
A: Did you enjoy the film? B: Not really, it was a bit boring.
→ A: Bạn thấy phim hay không? B: Không hẳn, hơi chán.
Cách nói "không" nhẹ nhàng, lịch sự, không dứt khoát.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...