You must be joking
/ju məst bi ˈdʒəʊkɪŋ/ B1
Nghĩa
đùa à, chắc đùa đấy
phr.
Định nghĩa · A phrase used to express disbelief about something said.
“A: The concert ticket costs two million dong. B: You must be joking! That's so expensive.”A: Vé xem nhạc những hai triệu đồng. B: Đùa à! Đắt thế.
Đồng nghĩa
you're jokingyou're kidding
Ghi chú · Dùng khi ai vừa nói điều gây bất ngờ (dễ chịu hoặc khó chịu).