Kho từ › Cụm cố định trong hội thoại › You must be joking

You must be joking

B1 phr. 📁 Cụm cố định trong hội thoại EVU-PI
đùa à, chắc đùa đấy
UK /ju məst bi ˈdʒəʊkɪŋ/ · US /ju məst bi ˈdʒəʊkɪŋ/
A: The concert ticket costs two million dong. B: You must be joking! That's so expensive.
→ A: Vé xem nhạc những hai triệu đồng. B: Đùa à! Đắt thế.
Đồng nghĩa
you're jokingyou're kidding
Dùng khi ai vừa nói điều gây bất ngờ (dễ chịu hoặc khó chịu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...