Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

you're kidding

/jɔː ˈkɪdɪŋ/ B1

Nghĩa

đùa đấy à, giỡn hả phr.

Định nghĩa · A phrase expressing surprise at an unbelievable statement.

“A: Lan passed IELTS with an 8.0! B: You're kidding! That's amazing.”A: Lan thi IELTS được 8.0 đấy! B: Đùa đấy à! Tuyệt vời quá.

Ghi chú · Biến thể thân mật của "you must be joking"; hợp cả tin vui lẫn tin sốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...