Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a word with

/ˌhæv ə ˈwɜːd wɪð/ B1

Nghĩa

nói chuyện riêng với (ai) phr.

Định nghĩa · A phrase indicating a desire to speak privately with someone.

“The teacher wants to have a word with Minh about his homework.”Cô giáo muốn nói chuyện riêng với Minh về bài tập của em.

Cụm hay dùng have a quick word with

Ghi chú · Nói riêng, ngắn gọn (thường để nhắc nhở). "word" số ít; "have words with" (số nhiều) = cãi nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...