Kho từ › Cụm cố định trong hội thoại › have a word with

have a word with

B1 phr. 📁 Cụm cố định trong hội thoại EVU-PI
nói chuyện riêng với (ai)
UK /ˌhæv ə ˈwɜːd wɪð/ · US /ˌhæv ə ˈwɜːd wɪð/
The teacher wants to have a word with Minh about his homework.
→ Cô giáo muốn nói chuyện riêng với Minh về bài tập của em.
Collocations
have a quick word with
Nói riêng, ngắn gọn (thường để nhắc nhở). "word" số ít; "have words with" (số nhiều) = cãi nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...