have a word with
/ˌhæv ə ˈwɜːd wɪð/ B1
Nghĩa
nói chuyện riêng với (ai)
phr.
Định nghĩa · A phrase indicating a desire to speak privately with someone.
“The teacher wants to have a word with Minh about his homework.”Cô giáo muốn nói chuyện riêng với Minh về bài tập của em.
Cụm hay dùng
have a quick word with
Ghi chú · Nói riêng, ngắn gọn (thường để nhắc nhở). "word" số ít; "have words with" (số nhiều) = cãi nhau.