Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

you know

/ju ˈnəʊ/ B1

Nghĩa

ờ thì, ừ thì (từ đệm) phr.

Định nghĩa · A phrase used as a filler in conversation.

“It was, you know, a bit of a strange situation.”Đó là, ờ thì, một tình huống hơi lạ.

Ghi chú · Chêm vào để lấp khoảng lặng hay câu giờ khi đang nghĩ; không mang nghĩa đen "bạn biết đấy".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...