Kho từ › Cụm cố định trong hội thoại › you know

you know

B1 phr. 📁 Cụm cố định trong hội thoại EVU-PI
ờ thì, ừ thì (từ đệm)
UK /ju ˈnəʊ/ · US /ju ˈnəʊ/
It was, you know, a bit of a strange situation.
→ Đó là, ờ thì, một tình huống hơi lạ.
Chêm vào để lấp khoảng lặng hay câu giờ khi đang nghĩ; không mang nghĩa đen "bạn biết đấy".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...