pay attention
/ˌpeɪ əˈtenʃn/ B1
Nghĩa
chú ý, để tâm
phr.
Định nghĩa · A phrase asking someone to focus or concentrate.
“Please pay attention to the road signs when you ride in the city.”Hãy chú ý biển báo giao thông khi chạy xe trong thành phố.
Cụm hay dùng
pay attention to
Ghi chú · Đi với động từ "pay" (KHÔNG "give attention"). Theo sau bằng "to sth".