Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay attention

/ˌpeɪ əˈtenʃn/ B1

Nghĩa

chú ý, để tâm phr.

Định nghĩa · A phrase asking someone to focus or concentrate.

“Please pay attention to the road signs when you ride in the city.”Hãy chú ý biển báo giao thông khi chạy xe trong thành phố.

Cụm hay dùng pay attention to

Ghi chú · Đi với động từ "pay" (KHÔNG "give attention"). Theo sau bằng "to sth".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...