Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feel bad about

/ˌfiːl ˈbæd əbaʊt/ B1

Nghĩa

thấy áy náy, có lỗi về phr.

Định nghĩa · A phrase expressing guilt or regret about something.

“I feel bad about forgetting my sister's birthday.”Mình thấy áy náy vì quên sinh nhật em gái.

Cụm hay dùng feel bad about + V-ing

Ghi chú · Giới từ "about" + việc khiến ta áy náy hoặc không vui.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...