Kho từ › Cụm cố định trong hội thoại › feel bad about

feel bad about

B1 phr. 📁 Cụm cố định trong hội thoại EVU-PI
thấy áy náy, có lỗi về
UK /ˌfiːl ˈbæd əbaʊt/ · US /ˌfiːl ˈbæd əbaʊt/
I feel bad about forgetting my sister's birthday.
→ Mình thấy áy náy vì quên sinh nhật em gái.
Collocations
feel bad about + V-ing
Giới từ "about" + việc khiến ta áy náy hoặc không vui.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...