Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

can't help it

/ˌkɑːnt ˈhelp ɪt/ B1

Nghĩa

không kìm được, chẳng làm khác được phr.

Định nghĩa · A phrase indicating inability to control one's actions.

“I know I shouldn't laugh, but I can't help it.”Biết là không nên cười, nhưng mình không nhịn được.

Cụm hay dùng can't help + V-ing

Ghi chú · Không kiểm soát được hành vi. Mẫu "can't help + V-ing" = không nhịn được làm gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...