Kho từ › Cụm cố định trong hội thoại › wait and see

wait and see

B1 phr. 📁 Cụm cố định trong hội thoại EVU-PI
chờ xem, để rồi xem
UK /ˌweɪt ənd ˈsiː/ · US /ˌweɪt ənd ˈsiː/
We don't know if it will rain during the trip — we'll just have to wait and see.
→ Chưa biết chuyến đi có mưa không — cứ chờ xem thôi.
Chờ để biết chuyện gì sẽ xảy ra thay vì quyết định ngay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...