change your mind
/ˌtʃeɪndʒ jɔː ˈmaɪnd/ B1
Nghĩa
đổi ý
phr.
Định nghĩa · To change your opinion or decision.
“If you change your mind about coming, just give me a call.”Nếu bạn đổi ý về việc đi cùng, cứ gọi cho mình nhé.
Cụm hay dùng
change my/his/her mind
Ghi chú · "mind" đi với sở hữu (my/your/his...). Nghĩa: đổi lại quyết định đã có.