Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

change your mind

/ˌtʃeɪndʒ jɔː ˈmaɪnd/ B1

Nghĩa

đổi ý phr.

Định nghĩa · To change your opinion or decision.

“If you change your mind about coming, just give me a call.”Nếu bạn đổi ý về việc đi cùng, cứ gọi cho mình nhé.

Cụm hay dùng change my/his/her mind

Ghi chú · "mind" đi với sở hữu (my/your/his...). Nghĩa: đổi lại quyết định đã có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...