Từ vựng B1

Chủ đề Cụm cố định trong hội thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kind of

/ˈkaɪnd əv/ B1

Nghĩa

hơi hơi, kiểu kiểu, đại khái phr.

Định nghĩa · A phrase indicating something is somewhat true or accurate.

“The new song is kind of strange, but I quite like it.”Bài hát mới nghe kiểu kiểu lạ, nhưng mình cũng thích.

Đồng nghĩa sort of

Ghi chú · Nói giảm nhẹ mức độ (≈ more or less). Thân mật; biến thể "sort of".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...