kind of
/ˈkaɪnd əv/ B1
Nghĩa
hơi hơi, kiểu kiểu, đại khái
phr.
Định nghĩa · A phrase indicating something is somewhat true or accurate.
“The new song is kind of strange, but I quite like it.”Bài hát mới nghe kiểu kiểu lạ, nhưng mình cũng thích.
Đồng nghĩa
sort of
Ghi chú · Nói giảm nhẹ mức độ (≈ more or less). Thân mật; biến thể "sort of".