Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

complain to

/kəmˈpleɪn tuː/ B1

Nghĩa

phàn nàn với (ai) v.

Định nghĩa · To express dissatisfaction to someone about something.

“The guests complained to the manager about the noise.”Khách phàn nàn với quản lý về tiếng ồn.

Cụm hay dùng complain to sb about sth

Ghi chú · Hai giới từ: "to" cho người nghe, "about" cho điều phàn nàn — complain to sb about sth.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...