Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concentrate on

/ˈkɒnsntreɪt ɒn/ B1

Nghĩa

tập trung vào v.

Định nghĩa · To focus attention on a specific task or subject.

“It's hard to concentrate on studying when the phone keeps ringing.”Khó mà tập trung học khi điện thoại cứ reo.

Cụm hay dùng concentrate on + N/V-ing

Ghi chú · Giới từ cố định "on". Theo sau bằng danh từ hoặc V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...