Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › concentrate on

concentrate on

B1 v. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
tập trung vào
UK /ˈkɒnsntreɪt ɒn/ · US /ˈkɒnsntreɪt ɒn/
It's hard to concentrate on studying when the phone keeps ringing.
→ Khó mà tập trung học khi điện thoại cứ reo.
Collocations
concentrate on + N/V-ing
Giới từ cố định "on". Theo sau bằng danh từ hoặc V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...