Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › rely on

rely on

B1 v. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
trông cậy vào, tin dùng
UK /rɪˈlaɪ ɒn/ · US /rɪˈlaɪ ɒn/
Students often rely on Google Maps to find a new address.
→ Sinh viên thường trông cậy vào Google Maps để tìm địa chỉ mới.
Đồng nghĩa
depend oncount on
Collocations
rely on sb/sth
Giới từ "on" (cũng dùng "upon"). Gần nghĩa "depend on", "count on".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...