Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

satisfied with

/ˈsætɪsfaɪd wɪð/ B1

Nghĩa

hài lòng với adj.

Định nghĩa · Feeling pleased or content with something.

“The manager was satisfied with the team's results this month.”Quản lý hài lòng với kết quả của nhóm tháng này.

Đồng nghĩa pleased withhappy with

Ghi chú · Giới từ "with" cho điều làm ta hài lòng. Gần nghĩa "pleased with".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...