Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › shout to

shout to

B1 v. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
gọi to với (để nghe thấy)
UK /ˈʃaʊt tuː/ · US /ˈʃaʊt tuː/
She shouted to her friend across the busy street.
→ Cô ấy gọi to với bạn qua con phố đông đúc.
Giới từ "to" = nói to để ai đó nghe thấy (không tức giận). So sánh "shout at".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...