Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shout to

/ˈʃaʊt tuː/ B1

Nghĩa

gọi to với (để nghe thấy) v.

Định nghĩa · To call out loudly to someone to get their attention.

“She shouted to her friend across the busy street.”Cô ấy gọi to với bạn qua con phố đông đúc.

Ghi chú · Giới từ "to" = nói to để ai đó nghe thấy (không tức giận). So sánh "shout at".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...