shout to
Nghĩa
Định nghĩa · To call out loudly to someone to get their attention.
“She shouted to her friend across the busy street.”Cô ấy gọi to với bạn qua con phố đông đúc.
Ghi chú · Giới từ "to" = nói to để ai đó nghe thấy (không tức giận). So sánh "shout at".