Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw to

/ˈθrəʊ tuː/ B1

Nghĩa

ném cho (để bắt) v.

Định nghĩa · To toss something to someone for them to catch.

“He threw the ball to his teammate near the goal.”Anh ấy ném bóng cho đồng đội gần khung thành.

Ghi chú · Giới từ "to" = ném cho ai đó bắt. So sánh "throw at" (ném vào để trúng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...