throw to
Nghĩa
Định nghĩa · To toss something to someone for them to catch.
“He threw the ball to his teammate near the goal.”Anh ấy ném bóng cho đồng đội gần khung thành.
Ghi chú · Giới từ "to" = ném cho ai đó bắt. So sánh "throw at" (ném vào để trúng).