Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › throw to

throw to

B1 v. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
ném cho (để bắt)
UK /ˈθrəʊ tuː/ · US /ˈθrəʊ tuː/
He threw the ball to his teammate near the goal.
→ Anh ấy ném bóng cho đồng đội gần khung thành.
Giới từ "to" = ném cho ai đó bắt. So sánh "throw at" (ném vào để trúng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...