Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw at

/ˈθrəʊ ət/ B1

Nghĩa

ném vào (để trúng) v.

Định nghĩa · To send something through the air to hit a target.

“The naughty boys threw small stones at the window.”Mấy cậu bé nghịch ngợm ném đá nhỏ vào cửa sổ.

Ghi chú · Giới từ "at" = ném nhằm trúng ai hay cái gì. So sánh "throw to" (ném cho bắt).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...