Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › throw at

throw at

B1 v. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
ném vào (để trúng)
UK /ˈθrəʊ ət/ · US /ˈθrəʊ ət/
The naughty boys threw small stones at the window.
→ Mấy cậu bé nghịch ngợm ném đá nhỏ vào cửa sổ.
Giới từ "at" = ném nhằm trúng ai hay cái gì. So sánh "throw to" (ném cho bắt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...