afraid of
Nghĩa
Định nghĩa · Feeling fear or anxiety about something.
“Many children are afraid of the dark.”Nhiều đứa trẻ sợ bóng tối.
Ghi chú · Giới từ "of" + N/V-ing. Gần nghĩa "frightened of", "scared of".
Từ vựng B1
Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Feeling fear or anxiety about something.
“Many children are afraid of the dark.”Nhiều đứa trẻ sợ bóng tối.
Ghi chú · Giới từ "of" + N/V-ing. Gần nghĩa "frightened of", "scared of".
Đang tải...