Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › similar to

similar to

B1 adj. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
giống với, tương tự
UK /ˈsɪmələ tuː/ · US /ˈsɪmələ tuː/
This dish is similar to the one my mother makes.
→ Món này giống món mẹ mình hay nấu.
Collocations
similar to sth
Giới từ "to" (KHÔNG "similar with"). Trái nghĩa "different from".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...