Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

similar to

/ˈsɪmələ tuː/ B1

Nghĩa

giống với, tương tự adj.

Định nghĩa · Having a likeness or resemblance to something else.

“This dish is similar to the one my mother makes.”Món này giống món mẹ mình hay nấu.

Cụm hay dùng similar to sth

Ghi chú · Giới từ "to" (KHÔNG "similar with"). Trái nghĩa "different from".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...