aware of
Nghĩa
Định nghĩa · Having knowledge or understanding of something.
“Are you aware of the new parking rules here?”Bạn có biết quy định đỗ xe mới ở đây không?
Ghi chú · Giới từ "of" + N/mệnh đề. "aware of the problem" = biết về vấn đề.
Từ vựng B1
Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Having knowledge or understanding of something.
“Are you aware of the new parking rules here?”Bạn có biết quy định đỗ xe mới ở đây không?
Ghi chú · Giới từ "of" + N/mệnh đề. "aware of the problem" = biết về vấn đề.
Đang tải...