Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aware of

/əˈweər əv/ B1

Nghĩa

biết, ý thức được adj.

Định nghĩa · Having knowledge or understanding of something.

“Are you aware of the new parking rules here?”Bạn có biết quy định đỗ xe mới ở đây không?

Cụm hay dùng aware of sth

Ghi chú · Giới từ "of" + N/mệnh đề. "aware of the problem" = biết về vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...