Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › aware of

aware of

B1 adj. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
biết, ý thức được
UK /əˈweər əv/ · US /əˈweər əv/
Are you aware of the new parking rules here?
→ Bạn có biết quy định đỗ xe mới ở đây không?
Collocations
aware of sth
Giới từ "of" + N/mệnh đề. "aware of the problem" = biết về vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...