Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tired of

/ˈtaɪəd əv/ B1

Nghĩa

chán, phát ngán vì adj.

Định nghĩa · Feeling bored or fed up with something.

“I'm tired of eating instant noodles every day.”Mình phát ngán ăn mì gói mỗi ngày.

Cụm hay dùng tired of + N/V-ing

Ghi chú · "tired of" = chán (khác "tired from" = mệt vì). Theo sau bằng N/V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...