Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › tired of

tired of

B1 adj. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
chán, phát ngán vì
UK /ˈtaɪəd əv/ · US /ˈtaɪəd əv/
I'm tired of eating instant noodles every day.
→ Mình phát ngán ăn mì gói mỗi ngày.
Collocations
tired of + N/V-ing
"tired of" = chán (khác "tired from" = mệt vì). Theo sau bằng N/V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...