tired of
Nghĩa
Định nghĩa · Feeling bored or fed up with something.
“I'm tired of eating instant noodles every day.”Mình phát ngán ăn mì gói mỗi ngày.
Ghi chú · "tired of" = chán (khác "tired from" = mệt vì). Theo sau bằng N/V-ing.
Từ vựng B1
Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Feeling bored or fed up with something.
“I'm tired of eating instant noodles every day.”Mình phát ngán ăn mì gói mỗi ngày.
Ghi chú · "tired of" = chán (khác "tired from" = mệt vì). Theo sau bằng N/V-ing.
Đang tải...