Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › mad about

mad about

B1 adj. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
mê tít, cực thích
UK /ˈmæd əbaʊt/ · US /ˈmæd əbaʊt/
My little brother is mad about football.
→ Em trai mình mê tít bóng đá.
Giới từ "about" = rất thích (thân mật). Lưu ý "mad at sb" lại là "giận ai đó".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...