mad about
Nghĩa
Định nghĩa · Extremely enthusiastic or passionate about something.
“My little brother is mad about football.”Em trai mình mê tít bóng đá.
Ghi chú · Giới từ "about" = rất thích (thân mật). Lưu ý "mad at sb" lại là "giận ai đó".
Từ vựng B1
Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Extremely enthusiastic or passionate about something.
“My little brother is mad about football.”Em trai mình mê tít bóng đá.
Ghi chú · Giới từ "about" = rất thích (thân mật). Lưu ý "mad at sb" lại là "giận ai đó".
Đang tải...