Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mad about

/ˈmæd əbaʊt/ B1

Nghĩa

mê tít, cực thích adj.

Định nghĩa · Extremely enthusiastic or passionate about something.

“My little brother is mad about football.”Em trai mình mê tít bóng đá.

Ghi chú · Giới từ "about" = rất thích (thân mật). Lưu ý "mad at sb" lại là "giận ai đó".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...