Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

short of

/ˈʃɔːt əv/ B1

Nghĩa

thiếu, cạn (cái gì) adj.

Định nghĩa · Lacking enough of something needed or wanted.

“We're a bit short of time, so let's hurry.”Tụi mình hơi thiếu thời gian, nên nhanh lên nào.

Cụm hay dùng short of money/time

Ghi chú · Mẫu "be short of sth" = không có đủ. "short of cash" = thiếu tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...