Kho từ › Động từ/tính từ + giới từ › short of

short of

B1 adj. 📁 Động từ/tính từ + giới từ EVU-PI
thiếu, cạn (cái gì)
UK /ˈʃɔːt əv/ · US /ˈʃɔːt əv/
We're a bit short of time, so let's hurry.
→ Tụi mình hơi thiếu thời gian, nên nhanh lên nào.
Collocations
short of money/time
Mẫu "be short of sth" = không có đủ. "short of cash" = thiếu tiền.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...