short of
Nghĩa
Định nghĩa · Lacking enough of something needed or wanted.
“We're a bit short of time, so let's hurry.”Tụi mình hơi thiếu thời gian, nên nhanh lên nào.
Ghi chú · Mẫu "be short of sth" = không có đủ. "short of cash" = thiếu tiền.
Từ vựng B1
Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Lacking enough of something needed or wanted.
“We're a bit short of time, so let's hurry.”Tụi mình hơi thiếu thời gian, nên nhanh lên nào.
Ghi chú · Mẫu "be short of sth" = không có đủ. "short of cash" = thiếu tiền.
Đang tải...