Từ vựng B1

Chủ đề Động từ/tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

something wrong with

/ˌsʌmθɪŋ ˈrɒŋ wɪð/ B1

Nghĩa

có gì đó trục trặc ở phr.

Định nghĩa · To have a problem or issue with something.

“There's something wrong with my laptop — it keeps turning off.”Laptop mình có gì đó trục trặc — cứ tự tắt suốt.

Cụm hay dùng What's wrong with...?

Ghi chú · Giới từ "with" = hỏng, không ổn ở cái gì. "What's wrong with...?" = ...bị làm sao?

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...