Kho từ › Động từ chính: give, keep, miss › give somebody a hug

give somebody a hug

B1 phr. 📁 Động từ chính: give, keep, miss EVU-PI
ôm ai một cái
UK /ˌɡɪv ə ˈhʌɡ/ · US /ˌɡɪv ə ˈhʌɡ/
She gave her little brother a hug before leaving for school.
→ Cô bé ôm em trai một cái trước khi đi học.
Collocations
give somebody a hug
Họ từ
hug (v.)hug (n.)
Cùng mẫu give + ai + danh từ hành động (a hug, a push, a kiss). = hug somebody.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...