Kho từ › Danh từ không đếm được › furniture

furniture

B1 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-PI
đồ nội thất, đồ đạc
UK /ˈfɜːnɪtʃə/ · US /ˈfɜːnɪtʃə/
We sold most of our old furniture before moving to a new flat.
→ Chúng tôi bán gần hết đồ nội thất cũ trước khi chuyển sang căn hộ mới.
Collocations
a piece of furnitureold furniture
KHÔNG đếm được (KHÔNG "furnitures"). Bàn, ghế riêng lẻ thì đếm được, nhưng "furniture" nói chung thì không. Đếm: "a piece of furniture".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...