Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knowledge

/ˈnɒlɪdʒ/ B1

Nghĩa

kiến thức, hiểu biết n.

Định nghĩa · Understanding gained through experience or education.

“My knowledge of Chinese is limited, but I can order food.”Kiến thức tiếng Trung của tôi có hạn, nhưng tôi gọi món ăn được.

Ghi chú · KHÔNG đếm được (KHÔNG "knowledges", KHÔNG "a knowledge"). Thường đi "knowledge OF something".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...