Kho từ › Danh từ không đếm được › progress

progress

B1 n. 📁 Danh từ không đếm được EVU-PI
sự tiến bộ, tiến triển
UK /ˈprəʊɡres/ · US /ˈprəʊɡres/
She has worked hard and is making good progress in English.
→ Cô ấy học chăm và đang tiến bộ tốt trong tiếng Anh.
Collocations
make progressgood progress
KHÔNG đếm được (KHÔNG "progresses"). Dùng "MAKE progress" (KHÔNG "do progress"). Danh từ đọc /ˈprəʊɡres/, động từ đọc /prəˈɡres/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...