Kho từ › Danh từ không đếm được › a bit of

a bit of

B1 phr. 📁 Danh từ không đếm được EVU-PI
một chút, một ít (thân mật)
UK /ə ˈbɪt əv/ · US /ə ˈbɪt əv/
There was an interesting bit of news on TV this morning.
→ Sáng nay trên tivi có một mẩu tin thú vị.
There's just a bit of rubbish left to clear up.→ Chỉ còn một chút rác cần dọn nữa thôi.
Collocations
a bit of newsa bit of rubbisha bit of advice
Thân mật (infml), dùng trong văn nói với hầu hết danh từ không đếm được, thay cho "a piece of".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...