Từ vựng B1

Chủ đề Danh từ không đếm được · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sleeping bag

/ˈsliːpɪŋ bæɡ/ B1

Nghĩa

túi ngủ n.

Định nghĩa · A thick bag used for sleeping outdoors or when camping.

“A warm sleeping bag is important when you camp in the mountains.”Một chiếc túi ngủ ấm rất quan trọng khi cắm trại trên núi.

Cụm hay dùng a warm sleeping bag

Ghi chú · ĐẾM được (a sleeping bag). Danh từ ghép: sleeping + bag. Là một món dụng cụ cắm trại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...