Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1)

20 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪnˈdʒɔɪ/
v.
thích, tận hưởng việc gì
Do you enjoy studying English in the evening?
Bạn có thích học tiếng Anh vào buổi tối không?
Chi tiết
Cụm hay dùngenjoy doing something
Cấu trúc: enjoy + V-ing ("enjoy going there", KHÔNG "enjoy to go"). Không bao giờ theo sau bởi "to + V".
/maɪnd/
v.
phiền, ngại làm gì
Do you mind getting up early to catch the bus?
Bạn có ngại dậy sớm để bắt xe buýt không?
Chi tiết
I don't mind waiting for a few minutes.Tôi không ngại chờ vài phút.
Cụm hay dùngmind doing something
Cấu trúc: mind + V-ing. Thường ở câu hỏi/phủ định; "Would you mind opening the window?" là lời nhờ lịch sự.
/dɪsˈlaɪk/
v.
không thích làm gì
I dislike having my photograph taken at parties.
Tôi không thích bị chụp ảnh trong các buổi tiệc.
Chi tiết
Cụm hay dùngdislike doing something
Cấu trúc: dislike + V-ing. Trang trọng hơn "not like". Trái nghĩa "like" (cũng có thể + V-ing).
/heɪt/
v.
ghét làm gì
I hate having my picture taken, so I never post selfies.
Tôi ghét bị chụp ảnh nên chẳng bao giờ đăng ảnh tự sướng.
Chi tiết
Cụm hay dùnghate doing something
Cấu trúc: hate + V-ing (cũng gặp "hate to do" với nghĩa gần giống). Nhóm cảm xúc like/love/hate/enjoy thường + V-ing.
/əˈvɔɪd/
v.
tránh làm gì
I usually avoid speaking to strangers at big parties.
Tôi thường tránh bắt chuyện với người lạ ở những buổi tiệc đông.
Chi tiết
Cụm hay dùngavoid doing something
Cấu trúc: avoid + V-ing. CHỈ dùng V-ing, KHÔNG bao giờ "avoid to do". Nghĩa: cố ý không làm điều gì.
/ɪˈmædʒɪn/
v.
tưởng tượng việc gì
Can you imagine living in a city with no motorbikes?
Bạn có thể tưởng tượng sống ở một thành phố không có xe máy không?
Chi tiết
Cụm hay dùngimagine doing something
Cấu trúc: imagine + V-ing = hình dung bản thân trong một tình huống nào đó.
/kənˈsɪdə/
v.
cân nhắc, tính đến việc gì
Have you ever considered living in another country?
Bạn đã bao giờ cân nhắc chuyện sống ở nước khác chưa?
Chi tiết
Cụm hay dùngconsider doing something
Cấu trúc: consider + V-ing (= nghĩ đến, tính đến). KHÔNG "consider to do".
/ˌrekəˈmend/
v.
khuyên, gợi ý nên làm gì
I recommend visiting Hoi An in the early morning.
Tôi gợi ý nên tham quan Hội An vào sáng sớm.
Chi tiết
Cụm hay dùngrecommend doing something
Cấu trúc: recommend + V-ing ("recommended staying", KHÔNG "recommended to stay"). Cũng dùng "recommend that + mệnh đề".
/səˈdʒest/
v.
đề xuất, gợi ý làm gì
They suggested leaving early to avoid the traffic.
Họ đề xuất đi sớm để tránh kẹt xe.
Chi tiết
Cụm hay dùngsuggest doing something
Lỗi thường gặp: "suggest TO leave" là SAI. Đúng: "suggest leaving" hoặc "suggest that we leave".
/həʊp/
v.
hy vọng làm được gì
I hope to see them again next week.
Tôi hy vọng gặp lại họ vào tuần sau.
Chi tiết
Cụm hay dùnghope to do something
Cấu trúc: hope + TO + V. "hope to see" = muốn và tin là sẽ gặp.
/əˈɡriː/
v.
đồng ý làm gì
She agreed to help me with the project.
Cô ấy đồng ý giúp tôi làm dự án.
Chi tiết
Cụm hay dùngagree to do something
Cấu trúc: agree + TO + V (= nói rằng sẽ làm). KHÔNG "agree doing".
/ɪnˈtend/
v.
dự định làm gì
I intend to move to a new flat next month.
Tôi dự định chuyển sang căn hộ mới vào tháng sau.
Chi tiết
Cụm hay dùngintend to do something
Họ từintention (n.)
Cấu trúc: intend + TO + V (= có kế hoạch). Danh từ: "intention".
/ˈɒfə/
v.
đề nghị (giúp) làm gì
My neighbour offered to look after our cat while we were away.
Hàng xóm đề nghị trông con mèo giúp chúng tôi khi đi vắng.
Chi tiết
Cụm hay dùngoffer to do something
Cấu trúc: offer + TO + V (= tự nguyện nói sẽ làm giúp).
/əˈtempt/
v.
cố gắng, thử làm gì
I attempted to cook pho for the first time, but it was terrible.
Tôi thử nấu phở lần đầu, nhưng dở tệ.
Chi tiết
Cụm hay dùngattempt to do something
Cấu trúc: attempt + TO + V (= cố làm, thường ngụ ý khó hoặc không chắc thành công). Trang trọng hơn "try".
/ˈprɒmɪs/
v.
hứa làm gì
He promised to bring my book back tomorrow.
Anh ấy hứa mai sẽ trả lại sách cho tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùngpromise to do something
Cấu trúc: promise + TO + V. Vừa là động từ vừa là danh từ ("make a promise").
/dɪˈmɑːnd/
v.
yêu cầu (kiên quyết) làm gì
The shop assistant was rude, so I demanded to see the manager.
Nhân viên cửa hàng thô lỗ nên tôi kiên quyết đòi gặp quản lý.
Chi tiết
Cụm hay dùngdemand to do something
Cấu trúc: demand + TO + V (= đòi hỏi một cách dứt khoát, mạnh mẽ).
/ɑːsk/
phr.
hỏi xin ai điều gì
She rang and asked me for advice about her trip to Greece.
Cô ấy gọi điện và hỏi xin tôi lời khuyên cho chuyến đi Hy Lạp.
Chi tiết
Cụm hay dùngask somebody for somethingask for help
Mẫu: động từ + (tân ngữ) + GIỚI TỪ: "ask sb FOR sth".
/θɪŋk/
phr.
tính đến, nghĩ đến việc làm gì
They're thinking of going to Da Lat for the holiday.
Họ đang tính đi Đà Lạt vào kỳ nghỉ.
Chi tiết
Cụm hay dùngthink of doing something
Mẫu: giới từ "of" + V-ing (KHÔNG "think of to go"). Hay dùng ở thì tiếp diễn: "I'm thinking of...".
/bleɪm/
phr.
đổ lỗi cho ai về việc gì
They blamed me for the terrible holiday, but it wasn't my fault.
Họ đổ lỗi cho tôi về kỳ nghỉ tệ hại, nhưng đâu phải lỗi của tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùngblame somebody for something
Mẫu: blame sb FOR sth = nói ai đó chịu trách nhiệm về điều xấu. Sau "for" có thể là danh từ hoặc V-ing.
/ɪnˈsɪst/
phr.
khăng khăng, nhất quyết làm gì
They insisted on going in the summer, even though it was far too hot.
Họ nhất quyết đi vào mùa hè, dù trời quá nóng.
Chi tiết
Cụm hay dùnginsist on doing something
Mẫu: giới từ "on" + V-ing (KHÔNG "insist to go"). Nghĩa: cương quyết phải làm điều gì.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...