Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demand to do sth

/dɪˈmɑːnd tə duː ˈsʌmθɪŋ/ B1

Nghĩa

yêu cầu (kiên quyết) làm gì v.

Định nghĩa · To insist on doing something firmly.

“The shop assistant was rude, so I demanded to see the manager.”Nhân viên cửa hàng thô lỗ nên tôi kiên quyết đòi gặp quản lý.

Cụm hay dùng demand to do something

Ghi chú · Cấu trúc: demand + TO + V (= đòi hỏi một cách dứt khoát, mạnh mẽ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...