demand to do sth
/dɪˈmɑːnd tə duː ˈsʌmθɪŋ/ B1
Nghĩa
yêu cầu (kiên quyết) làm gì
v.
Định nghĩa · To insist on doing something firmly.
“The shop assistant was rude, so I demanded to see the manager.”Nhân viên cửa hàng thô lỗ nên tôi kiên quyết đòi gặp quản lý.
Cụm hay dùng
demand to do something
Ghi chú · Cấu trúc: demand + TO + V (= đòi hỏi một cách dứt khoát, mạnh mẽ).