Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

say

/seɪ/ B1

Nghĩa

nói (rằng) v.

Định nghĩa · To express something verbally to someone.

“He said that the bus would be late.”Anh ấy nói rằng xe buýt sẽ đến muộn.

Cụm hay dùng say (that)…
Họ từ saying (n.)

Ghi chú · Lưu ý: say (that)… KHÔNG có tân ngữ người — nói "say that…", KHÔNG "say him that". Muốn có người dùng "tell sb (that)…".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...