say
/seɪ/ B1
Nghĩa
nói (rằng)
v.
Định nghĩa · To express something verbally to someone.
“He said that the bus would be late.”Anh ấy nói rằng xe buýt sẽ đến muộn.
Cụm hay dùng
say (that)…
Họ từ
saying (n.)
Ghi chú · Lưu ý: say (that)… KHÔNG có tân ngữ người — nói "say that…", KHÔNG "say him that". Muốn có người dùng "tell sb (that)…".