Kho từ › Cấu trúc động từ 2 › tell

tell

B1 v. 📁 Cấu trúc động từ 2 EVU-PI
bảo, nói với (ai)
UK /tel/ · US /tel/
She told me that the meeting had been cancelled.
→ Cô ấy nói với tôi rằng cuộc họp đã bị hủy.
The teacher told us to open our books.→ Thầy bảo chúng tôi mở sách ra.
Collocations
tell sb (that)…tell sb to do sth
Họ từ
telling (adj.)
Luôn có tân ngữ người: tell sb (that)… hoặc tell sb to do sth (khác "say" — không có người).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...