Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tell

/tel/ B1

Nghĩa

bảo, nói với (ai) v.

Định nghĩa · To inform or communicate something to someone.

“She told me that the meeting had been cancelled.”Cô ấy nói với tôi rằng cuộc họp đã bị hủy.

“The teacher told us to open our books.”Thầy bảo chúng tôi mở sách ra.

Ghi chú · Luôn có tân ngữ người: tell sb (that)… hoặc tell sb to do sth (khác "say" — không có người).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...