Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convince

/kənˈvɪns/ B1

Nghĩa

làm cho tin, thuyết phục (tin) v.

Định nghĩa · To persuade someone to believe something.

“He convinced me that the plan would work.”Anh ấy làm tôi tin rằng kế hoạch sẽ thành công.

Đồng nghĩa persuade

Ghi chú · Mẫu: convince sb (that)… = làm ai đó tin. Gần "persuade" nhưng nhấn vào việc "tin".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...