Kho từ › Cấu trúc động từ 2 › convince

convince

B1 v. 📁 Cấu trúc động từ 2 EVU-PI
làm cho tin, thuyết phục (tin)
UK /kənˈvɪns/ · US /kənˈvɪns/
He convinced me that the plan would work.
→ Anh ấy làm tôi tin rằng kế hoạch sẽ thành công.
Đồng nghĩa
persuade
Collocations
convince sb (that)…convince sb of sth
Họ từ
convincing (adj.)
Mẫu: convince sb (that)… = làm ai đó tin. Gần "persuade" nhưng nhấn vào việc "tin".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...