Kho từ › Cấu trúc động từ 2 › encourage

encourage

B1 v. 📁 Cấu trúc động từ 2 EVU-PI
động viên, khuyến khích (ai làm gì)
UK /ɪnˈkʌrɪdʒ/ · US /ɪnˈkʌrɪdʒ/
Our teacher encourages us to speak English every day.
→ Thầy chúng tôi khuyến khích chúng tôi nói tiếng Anh mỗi ngày.
Collocations
encourage sb to do sth
Họ từ
encouragement (n.)encouraging (adj.)
Mẫu: encourage sb to do sth = cho ai sự ủng hộ/tự tin để làm điều gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...