Từ vựng B1

Chủ đề Cấu trúc động từ 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage

/ɪnˈkʌrɪdʒ/ B1

Nghĩa

động viên, khuyến khích (ai làm gì) v.

Định nghĩa · To motivate or support someone to take action.

“Our teacher encourages us to speak English every day.”Thầy chúng tôi khuyến khích chúng tôi nói tiếng Anh mỗi ngày.

Ghi chú · Mẫu: encourage sb to do sth = cho ai sự ủng hộ/tự tin để làm điều gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...