show
Nghĩa
Định nghĩa · To demonstrate or indicate something clearly.
“The results showed that the new method was better.”Kết quả cho thấy phương pháp mới tốt hơn.
Ghi chú · Mẫu: show (sb) (that)… = làm rõ/chứng tỏ điều gì.
Từ vựng B1
Chủ đề Cấu trúc động từ 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To demonstrate or indicate something clearly.
“The results showed that the new method was better.”Kết quả cho thấy phương pháp mới tốt hơn.
Ghi chú · Mẫu: show (sb) (that)… = làm rõ/chứng tỏ điều gì.
Đang tải...