Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

after

/ˈɑːftə/ B1

Nghĩa

sau (khi) prep.

Định nghĩa · Later than a specific time or event.

“After my visit to Hue, I took the train down to Da Nang.”Sau chuyến thăm Huế, tôi bắt tàu xuống Đà Nẵng.

Ghi chú · Sau "after" dùng danh từ hoặc V-ing: "After seeing the film..." (NOT After see...).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...