after
Nghĩa
Định nghĩa · Later than a specific time or event.
“After my visit to Hue, I took the train down to Da Nang.”Sau chuyến thăm Huế, tôi bắt tàu xuống Đà Nẵng.
Ghi chú · Sau "after" dùng danh từ hoặc V-ing: "After seeing the film..." (NOT After see...).