Kho từ › Thời gian và trình tự › after

after

B1 prep. 📁 Thời gian và trình tự EVU-PI
sau (khi)
UK /ˈɑːftə/ · US /ˈɑːftə/
After my visit to Hue, I took the train down to Da Nang.
→ Sau chuyến thăm Huế, tôi bắt tàu xuống Đà Nẵng.
Sau "after" dùng danh từ hoặc V-ing: "After seeing the film..." (NOT After see...).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...