Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

before

/bɪˈfɔː/ B1

Nghĩa

trước (khi) prep.

Định nghĩa · Earlier than a specific time or event.

“We had a quick coffee before going out.”Chúng tôi uống vội ly cà phê trước khi ra ngoài.

Ghi chú · Trái nghĩa "after". Theo sau là danh từ hoặc V-ing: "before going out".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...