afterwards
/ˈɑːftəwədz/ B1
Nghĩa
sau đó, về sau
adv.
Định nghĩa · At a later time, often after something else.
“We watched the match and went for a drink afterwards.”Chúng tôi xem trận đấu rồi sau đó đi uống nước.
Đồng nghĩa
laterafter that
Ghi chú · Nghĩa "vào lúc muộn hơn". Thường đứng CUỐI câu. (Anh-Mỹ: "afterward").