Kho từ › Thời gian và trình tự › afterwards

afterwards

B1 adv. 📁 Thời gian và trình tự EVU-PI
sau đó, về sau
UK /ˈɑːftəwədz/ · US /ˈɑːftəwədz/
We watched the match and went for a drink afterwards.
→ Chúng tôi xem trận đấu rồi sau đó đi uống nước.
Đồng nghĩa
laterafter that
Nghĩa "vào lúc muộn hơn". Thường đứng CUỐI câu. (Anh-Mỹ: "afterward").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...