Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

afterwards

/ˈɑːftəwədz/ B1

Nghĩa

sau đó, về sau adv.

Định nghĩa · At a later time, often after something else.

“We watched the match and went for a drink afterwards.”Chúng tôi xem trận đấu rồi sau đó đi uống nước.

Đồng nghĩa laterafter that

Ghi chú · Nghĩa "vào lúc muộn hơn". Thường đứng CUỐI câu. (Anh-Mỹ: "afterward").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...