as soon as
/əz ˈsuːn əz/ B1
Nghĩa
ngay khi, ngay sau khi
conj.
Định nghĩa · A phrase used to indicate immediate action after something.
“As soon as the film ended, everyone rushed to leave.”Ngay khi bộ phim kết thúc, mọi người vội vã ra về.
Đồng nghĩa
the momentonce
Ghi chú · Gần nghĩa "when" nhưng nhấn mạnh sự TỨC THÌ/quan trọng hơn. Sau nó cũng dùng thì hiện tại cho tương lai.