Kho từ › Thời gian và trình tự › as soon as

as soon as

B1 conj. 📁 Thời gian và trình tự EVU-PI
ngay khi, ngay sau khi
UK /əz ˈsuːn əz/ · US /əz ˈsuːn əz/
As soon as the film ended, everyone rushed to leave.
→ Ngay khi bộ phim kết thúc, mọi người vội vã ra về.
Đồng nghĩa
the momentonce
Gần nghĩa "when" nhưng nhấn mạnh sự TỨC THÌ/quan trọng hơn. Sau nó cũng dùng thì hiện tại cho tương lai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...