Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as soon as

/əz ˈsuːn əz/ B1

Nghĩa

ngay khi, ngay sau khi conj.

Định nghĩa · A phrase used to indicate immediate action after something.

“As soon as the film ended, everyone rushed to leave.”Ngay khi bộ phim kết thúc, mọi người vội vã ra về.

Đồng nghĩa the momentonce

Ghi chú · Gần nghĩa "when" nhưng nhấn mạnh sự TỨC THÌ/quan trọng hơn. Sau nó cũng dùng thì hiện tại cho tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...