at first
/ət ˈfɜːst/ B1
Nghĩa
lúc đầu, thoạt đầu
phr.
Định nghĩa · Initially, before something changes.
“At first I found the lessons hard, but they got easier.”Lúc đầu tôi thấy các bài học khó, nhưng rồi dễ dần.
Đồng nghĩa
to begin withinitially
Ghi chú · Chỉ giai đoạn đầu, thường đi kèm một sự thay đổi về sau ("but...").