Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at first

/ət ˈfɜːst/ B1

Nghĩa

lúc đầu, thoạt đầu phr.

Định nghĩa · Initially, before something changes.

“At first I found the lessons hard, but they got easier.”Lúc đầu tôi thấy các bài học khó, nhưng rồi dễ dần.

Đồng nghĩa to begin withinitially

Ghi chú · Chỉ giai đoạn đầu, thường đi kèm một sự thay đổi về sau ("but...").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...