Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

then

/ðen/ B1

Nghĩa

rồi, sau đó adv.

Định nghĩa · At a later time or moment.

“We visited the temple, and then we had lunch nearby.”Chúng tôi thăm ngôi đền, rồi sau đó ăn trưa gần đó.

Đồng nghĩa after thatnext

Ghi chú · Nối các việc theo trình tự "việc này sau việc kia". Thường đứng đầu mệnh đề sau "and".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...