then
/ðen/ B1
Nghĩa
rồi, sau đó
adv.
Định nghĩa · At a later time or moment.
“We visited the temple, and then we had lunch nearby.”Chúng tôi thăm ngôi đền, rồi sau đó ăn trưa gần đó.
Đồng nghĩa
after thatnext
Ghi chú · Nối các việc theo trình tự "việc này sau việc kia". Thường đứng đầu mệnh đề sau "and".