first
Nghĩa
Định nghĩa · At the beginning or initial stage.
“First we drove to the market to buy some fruit.”Đầu tiên chúng tôi lái xe ra chợ mua ít trái cây.
Ghi chú · Chỉ việc đầu tiên trong chuỗi. Dạng đầy đủ hơn: "first of all".
Từ vựng B1
Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · At the beginning or initial stage.
“First we drove to the market to buy some fruit.”Đầu tiên chúng tôi lái xe ra chợ mua ít trái cây.
Ghi chú · Chỉ việc đầu tiên trong chuỗi. Dạng đầy đủ hơn: "first of all".
Đang tải...