Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to begin with

/tə bɪˈɡɪn wɪð/ B1

Nghĩa

lúc đầu, ban đầu phr.

Định nghĩa · A phrase used to introduce the first point in a list.

“To begin with, the two roommates got on really well.”Lúc đầu, hai người bạn cùng phòng rất hợp nhau.

Đồng nghĩa at firstto start with

Ghi chú · Chỉ giai đoạn ĐẦU của câu chuyện, thường trái với điều xảy ra về sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...